Cập nhật danh sách điểm chuẩn các trường Đại học 2022

Rate this blog

Bài viết dưới đây cập nhật liên tục và mới nhất danh sách các trường Đại học công bố điểm chuẩn năm 2022 và điểm chuẩn các trường Đại học 5 năm gần đây nhất.

I. Danh sách các trường Đại học công bố điểm chuẩn xét tuyển 2022

Dựa theo tình hình và sự dự đoán của các chuyên gia tuyển sinh, điểm chuẩn các trường Đại học top đầu năm nay sẽ không biến động nhiều so với năm ngoái. Đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của các trường Đại học tính đến ngày 23/07/2022.

Xét học bạ và dự thi đánh giá năng lực là hai trong những phương thức được thí sinh lựa chọn nhiều nhất trong kỳ tuyển sinh đại học 2022 để tăng cơ hội trúng tuyển cao hơn vào những trường mà các em đặt nguyện vọng.

Cập nhật danh sách điểm chuẩn các trường Đại học 2022

1. Điểm chuẩn các trường Đại học xét tuyển 2022

Điểm chuẩn là tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên khu vực (nơi thí sinh có hộ khẩu thường trú) và đối tượng (con thương binh, liệt sĩ,…) và được tính trên thang 30; một số ngành thi Ngoại ngữ, Năng khiếu nhân hệ số 2 được tính trên thang 40.

(Điểm chuẩn sẽ được cập nhật liên tục ngay khi có thông tin mới nhất)

2. Điểm chuẩn học bạ các trường Đại học 2022

Xét tuyển học bạ là phương thức tuyển sinh đại học dựa trên kết quả của 3 năm học THPT hoặc điểm trung bình lớp 12 theo tổ hợp môn để xét tuyển. Hiện có hơn 100 trường Đại học trên cả nước áp dụng phương thức này. Dưới đây là danh sách điểm chuẩn học bạ các trường Đại học 2022:

STTTên trườngĐiểm chuẩn xét học bạGhi chú
1Trường Đại học Việt ĐứcĐiểm chuẩn học bạ nằm dao động trong khoảng từ 7 – 8 điểm. Điểm xét tuyển học bạ được tính trên điểm trung bình 6 môn theo thang điểm 10
2Trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà NộiĐiểm chuẩn học bạ dao động trong khoảng từ 19 – 21 điểm. Điểm trúng tuyển được tính theo tổng điểm 3 môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định (không nhân hệ số).Đợt xét 1, 2
3Trường Đại học Cần ThơĐiểm chuẩn học bạ dao động trong khoảng từ 19.5 – 29.25 điểm. Điểm được tính dựa trên tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
4Trường Đại học Đông ÁĐiểm chuẩn xét kết quả học tập 3 năm THPT (6 học kỳ) dao động trong khoảng 18 – 24 điểm.Điểm chuẩn xét kết quả học tập của 3 học kỳ trong khoảng 18 – 24 điểm.Điểm chuẩn xét kết quả môn học lớp 12 dao động từ 18 – 24 điểm.Điểm chuẩn xét kết quả học tập lớp 12 dao động từ 6 – 8 điểm.Đợt 1
5Trường Đại học Tôn Đức ThắngĐiểm chuẩn xét tuyển học bạ dựa theo đúng đề án tuyển sinh đại học năm 2022, được làm tròn đến 02 chữ số thập phân (đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) và 1 trong 3 môn Toán, Văn, Anh được nhân đôi.Dựa vào đó, điểm chuẩn sẽ dao động từ 19 – 27 điểm.Đợt 1
6Trường Đại học Đồng ThápĐiểm chuẩn dựa trên kết quả học tập lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển với các ngành có tuyển sinh – trừ ngành có thi năng khiếu.Điểm chuẩn xét tuyển học bạ dao động từ 19 – 27 điểm.
7Trường Đại học Luật – Đại học HuếĐiểm chuẩn được tính theo kết quả học tập các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ (Học kỳ 1,2 lớp 11 + Học kỳ 1 lớp 12).Điểm trúng sơ tuyển 2 ngành Luật và Luật Kinh tế là 20 điểm (thang điểm 30).
8Trường Đại học Ngoại Ngữ – Đại học HuếCách tính điểm chuẩn là tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển >= 18.0Điểm trúng sơ tuyển dao động từ 18 – 27.5 điểm.
9Trường Đại học Kinh tế – Đại học HuếĐiều kiện xét tuyển: Tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển (chưa nhân hệ số) + Điểm ưu tiên (nếu có) >= 18 điểm.Điểm trúng sơ tuyển dao động từ 18 – 27.5 điểm.
10Trường Đại học Nông lâm – Đại học HuếĐiểm xét tuyển là điểm trung bình chung mỗi môn học (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) của 02 học kỳ năm học lớp 11 và học kỳ I năm học lớp 12.Điểm trúng sơ tuyển dao động từ 18 – 27.5 điểm.
11Trường Đại học Sư phạm – Đại học HuếĐiểm trúng sơ tuyển dao động từ 19 – 27 điểm
12Trường Đại học Khoa học – Đại học HuếĐiểm trúng sơ tuyển dao động từ 18 – 21.5 điểm
13Trường Du lịch – Đại họa HuếĐiểm trúng sơ tuyển dao động từ 19 – 26 điểm
14Trường Đại học Giao thông vận tảiĐiểm đủ điều kiện trúng tuyển dao động từ 19.12 – 28.37 điểm
15Trường Đại học Thủy lợiĐiểm đủ điều kiện trúng tuyển dao động từ 19.03 – 26.5 điểm
16Trường Đại học Kiên GiangĐiểm chuẩn dao động từ 15 – 24 điểm
17Học viện cán bộ TPHCMĐiểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển học bạ dao động từ 21.15 – 26.3 điểm
18Trường Đại học Cửu LongĐiểm chuẩn là học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên. Riêng ngành Dược học từ 8.0 trở lên.
19Trường Đại học Điện lựcMức điểm đủ điều kiện trúng tuyển vào trường dao động từ 18 – 26 điểm
20Trường Đại học PhenikaaĐiểm đủ điều kiện trúng tuyển dao động từ 22 – 27 điểm
21Trường Đại học Quốc tế miền đôngĐiểm chuẩn trúng tuyển (Chưa tính điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) các ngành là 18 điểm, riêng ngành Điều dưỡng là 19.5 điểm
22Trường Đại học Bà Rịa Vũng TàuĐiểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển chính quy các ngành là 18 điểm, riêng Điều dưỡng là 19.5 điểm, Dược học là 24 điểm
23Trường Đại học xây dựng Miền TâyĐiểm trúng tuyển Đại học Chính quy 2022 đợt 1 theo phương thức 2 là 18 điểm, trừ một số môn đợi điểm Mỹ thuật
24Học viện Hàng Không Việt NamĐiểm chuẩn cao nhất là 27 điểm
25Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCMĐiểm chuẩn các ngành là 21 điểm, riêng ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp là 23 điểm
26Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà NẵngDao động từ 17.48 – 28.75 điểm
27Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà NẵngDao động từ 25.5 – 28 điểm
28Trường Đại học Đại NamDao động từ 18 – 24 điểmĐợt 1
29Trường Đại học Hoa SenĐiểm trúng tuyển theo học bạ THPT là 6 điểmĐiểm trúng tuyển là điểm trung bình cộng cả năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12
30Trường Đại học Văn hóa Hà NộiTrúng tuyển tổ hợp C00 dao động từ 22 – 30 điểm, tổ hợp D01 và A00 dao động từ 21 – 37 điểmNgành Ngôn ngữ Anh và Du lịch – Hướng dẫn du lịch lấy theo thang điểm 40
31Trường Đại học Hạ LongDao động từ 18 – 24 điểm
32Trường Đại học Kiến trúc Hà NộiĐiểm trúng tuyển của các ngành là 19 điểm, riêng ngành Quản lý dự án xây dựng là 23.5 điểmXét tuyển bằng kết quả 5 học kỳ đầu tên của THPT
33Trường Đại học Quy NhơnDao động từ 18 – 28.5
34Trường Đại học Văn LangDao động từ 18 – 24 điểm
35Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCMĐiểm học bạ cả năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 từ 20 – 27 điểm. Điểm học bạ cả năm 12 từ 20 – 27.5 điểm.
36Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiTừ 19 – 28.5 điểm
37Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng17.48 – 28.75 điểmĐợt 1
38Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà NẵngTừ 25.1 – 28.5 điểmĐợt 1
39Đại học Sư phạm kỹ thuật – Đại học Đà NẵngTừ 16.77 – 27.35 điểmĐợt 1
40Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt Hàn – Đại học Đà NẵngTừ 24 – 25 điểmĐợt 1
41Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum15 điểmĐợt 1
42Đại học Thủ Dầu MộtTừ 15 – 28.5 điểm
43Đại học Mở TPHCM18 – 26.5 điểm
44Đại học Công nghiệp TPHCMDao động từ 23 – 28.5 điểm
45Đại học Luật Hà NộiTừ 21 – 29.52 điểm
46Học viện Ngân hàngTừ 26 – 28.25 điểm
47Đại học Công nghệ Hà NộiHọc sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh thành điểm dao động từ 22.5 – 29.44 điểm. Kết quả học tập THPT từ 26.13 – 29.38 điểm.
48Đại học Mỏ – Địa chấtTừ 18 – 27.89 điểm
49Đại học Ngoại thươngTừ 24 – 30 điểm
50Đại học Thăng LongĐiểm trung bình môn toán 3 năm THPT từ 9 – 9.42 điểm
51Học viện Phụ Nữ Việt NamTừ 18 – 24 điểm
52Đại học Hồng ĐứcTừ 17.5 – 27.75 điểm
53Học viện Chính sách và phát triển17.05 – 36.5 điểm
54Đại học Sư phạm TPHCMNgành Giáo dục mầm non là 24.48 điểm, Giáo dục thể chất là 27.03 điểm.
55Đại học Kiểm sát Hà Nội24 – 29.7 điểm
56Đại học Phương ĐôngTừ 19.5 – 21.5 điểm
57Đại học Sao ĐỏĐiểm trung bình cả năm lớp 10, 11 và HKI lớp 12 là 18 điểm. Điểm trung bình 3 môn trong tổ hợp xét tuyển là 20 điểm.
58Đại học Đà LạtTừ 18 – 28 điểm
59Đại học Hùng Vương TPHCMKết quả THPT là 15 điểm
60Đại học Công nghệ Đồng NaiDao động từ 18 – 19.5 điểm
61Đại học Sư phạm Hà Nội 2Từ 29.25 – 39.85 điểmTrang điểm 40

3. Điểm chuẩn các trường Đại học tổ chức kì thi đánh giá năng lực 2022

Kỳ thi đánh giá năng lực chính là bài kiểm tra năng lực cơ bản của các thí sinh trước khi bước vào Đại học. Thông qua bài thi bao gồm 120 câu hỏi và thời gian làm bài là 150 phút. Dưới đây là điểm chuẩn các trường Đại học tổ chức kỳ thi đánh giá năng lực 2022:

STTTên trườngĐiểm chuẩn đánh giá năng lực
1Trường Đại học Sài GònĐiểm trúng tuyển dao động trong khoảng 650 – 750
2Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin – ĐH Quốc gia TP.HCMĐiểm trúng tuyển dao động trong khoảng 800 – 940
3Trường Đại học Kinh Tế – LuậtĐiểm trúng tuyển dao động trong khoảng 702 – 928
4Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănĐiểm trúng tuyển dao động trong khoảng 610 – 900
5Trường Đại học Y Quốc gia TP.HCMĐiểm trúng tuyển dao động trong khoảng 657 – 950
6Đại học Quốc tếĐiểm trúng tuyển dao động trong khoảng 600 – 870
7Đại học An GiangĐiểm trúng tuyển là 600 cho tất cả các ngành của trường đào tạo
8Khoa Chính trị – Hành chính – ĐHQG TP.HCMĐiểm trúng tuyển là 620 cho ngành Quản lý công
9Đại học Kiên GiangĐiểm trúng tuyển dao động trong khoảng 550 – 710
10Đại học Đồng ThápĐiểm trúng tuyển dao động trong khoảng 615 – 701
11Đại học Thủ Dầu MộtĐiểm trúng tuyển dao động trong khoảng 550 – 800
12Đại học Khoa học Tự nhiênĐiểm trúng tuyển dao động trong khoảng 610 – 1001

(Thông tin sẽ được cập nhật liên tục)

II. Thống kê điểm chuẩn các trường Đại học 5 năm gần nhất

Tùy theo tình hình xã hội và độ khó của đề thi mà mức điểm chuẩn có sự chênh lệch giữa các năm. Dưới đây là bảng thống kê điểm chuẩn từ 2017 – 2021 của 206 trường trên toàn quốc:

STTTên trườngĐiểm chuẩn
1Đại học Công nghệ TP HCM18 – 22
2Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM19 – 24
3Đại học Ngoại thương (Hà Nội)24 – 28,55 (thang 30), 36,75 – 39,35 (thang 40)
4Đại học Công nghệ thông tin (Đại học Quốc gia TP HCM)25,1 – 27,55
5Đại học Nha Trang (Khánh15 – 24
6Đại học Quốc tế Sài Gòn17 – 18
7Đại học Quốc tế Hồng Bàng (TP HCM)15 – 22
8Đại học Kinh tế quốc dân (Hà Nội)26,85 – 37,55
9Học viện Ngân hàng (Hà Nội)24,3 – 27,55
10Đại học Thương mại (Hà Nội)25,8 – 27,45
11Đại học Bách khoa Hà Nội23,25 – 28,43
12Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia TP HCM)17 – 28
13Học viện Ngoại giao (Hà Nội)27 – 36,9
14Đại học Luật TP HCM24,5 – 28,5
15Đại học Thủy lợi (Hà Nội)16 – 25,5
16Đại học Công nghệ (Đại học Quốc gia Hà Nội)23,55 – 28,75
17Đại học Khoa học Tự nhiên (Đại học Quốc gia Hà Nội)18 – 26,55
18Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội)18,2 – 30
19Đại học Ngoại ngữ (Đại học Quốc gia Hà Nội)34 – 38,45 (thang 40)
20Đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia Hà Nội)32,65 – 36,2 (thang 40)
21Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội)20,25 – 27,6
22Đại học Việt Nhật (Đại học Quốc gia Hà Nội)21,25 -24,65
23Đại học Y Dược (Đại học Quốc gia Hà Nội)25,35 – 28,15
24Khoa Luật (Đại học Quốc gia Hà Nội)25,5 – 27,75
25Khoa Quốc tế (Đại học Quốc gia Hà Nội)22 – 26,2
26Khoa Quản trị Kinh doanh (Đại học Quốc gia Hà Nội)18,5 – 22,75
27Khoa Các khoa học liên ngành (Đại học Quốc gia Hà Nội)24,55 – 26,15
28Đại học Nông lâm TP HCM15 – 26
29Đại học Xây dựng Hà Nội16 – 25,35
30Đại học Sư phạm Hà Nội16 – 28,53
31Đại học Giao thông Vận tải (Hà Nội)15,4 – 26,35
32Đại học Kinh tế TP HCM16 – 27,5
33Đại học Bách khoa (Đại học Quốc gia TP HCM)22 – 28
34Học viện Tài chính (Hà Nội)35,13 – 36,22 (có môn hệ số 2)
35Đại học Y Dược Hải Phòng22,35 – 26,9
36Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương21 – 26,1
37Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (Vĩnh Phúc)20 – 32,5 (thang 40)
38Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch (TP HCM)21,35 – 27,35
39Đại học Mỏ – Địa chất (Hà Nội)15 – 22,5
40Đại học Điện lực (Hà Nội)16 – 24,25
41Học viện An ninh nhân dân (Hà Nội)20,25 – 29,99
42Học viện Cảnh sát nhân dân (Hà Nội)23,09 – 29,75
43Học viện Chính trị Công an nhân dân (Hà Nội)24,4 – 30,34
44Đại học An ninh nhân dân (TP HCM)22,41 – 29,51
45Đại học Cảnh sát nhân dân (TP HCM)23,61 – 28,26
46Đại học Phòng cháy chữa cháy (Hà Nội)21,43 – 26,96
47Đại học Kỹ thuật hậu cần công an nhân dân (Bắc Ninh)21,14 – 27,98
48Học viện Quốc tế23,1 – 27,86
49Đại học Kinh tế – Luật (Đại học Quốc gia TP HCM)24,1 – 27,65
50Đại học Quốc tế (Đại học Quốc gia TP HCM)15 – 25,75
51Đại học An Giang (Đại học Quốc gia TP HCM)16 – 23,5
52Đại học Hồng Đức (Thanh Hóa)15 – 30,5
53Đại học Mở Hà Nội16 – 26
54Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Hà Nội)15 – 25,7
55Đại học Công nghiệp Hà Nội20,8 – 26,45
56Đại học Nguyễn Tất Thành (TP HCM)15 – 24,5
57Đại học Hoa Sen (TP HCM)16 – 18
58Đại học Ngoại ngữ – Tin học (TP HCM)16 – 32,25 (có môn hệ số 2)
59Đại học Gia Định (TP HCM)15 – 16,5
60Đại học Văn Hiến (TP HCM)16 – 20,5
61Đại học Cần Thơ15 – 26,5
62Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM16 – 28,75
63Đại học Sư phạm TP HCM19,5 – 27,15
64Đại học Tài chính – Marketing (TP HCM)21,25 – 27,1
65Đại học Ngân hàng TP HCM25,25 – 26,46
66Đại học Luật Hà Nội18 – 29,25
67Học viện Kỹ thuật quân sự (Hà Nội)25,9 – 28,05
68Học viện Quân y (Hà Nội)25,55 – 28,5
69Học viện Hậu cần (Hà Nội)22,6 – 24,15
70Học viện Hải quân (Khánh Hòa)23,35 – 24,55
71Học viện Biên phòng (Hà Nội)24,15 – 28,5
72Trường Sĩ quan Lục quân 1 (Hà Nội)24,3
73Trường Sĩ quan Pháo binh (Hà Nội)24 – 24,6
74Trường Sĩ quan Công binh (Bình Dương)23,7 – 23,95
75Trường Sĩ quan Thông tin (Khánh Hòa)23,3 – 24,7
76Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp (Vĩnh Phúc)23,65 – 24,8
77Trường Sĩ quan Phòng hóa (Hà Nội)23,6 – 24,8
78Trường Sĩ quan Không quân (Hà Nội)19,6
79Trường Sĩ quan đặc công (Hà Nội)23,9 – 24,3
80Trường Sĩ quan chính trị (Hà Nội)23 – 28,5
81Trường Sĩ quan lục quân 2 (Đồng Nai)20,65 – 24,35
82Học viện Phòng không – Không quân (Hà Nội)23,9 – 26,1
83Học viện Khoa học quân sự (Hà Nội)24,75 – 29,44
85Đại học Sài Gòn16,05 – 27,01
86Đại học Dược Hà Nội26,05 – 26,25
87Đại học Y tế công cộng (Hà Nội)15 – 22,75
88Đại học Văn hóa Hà Nội15 – 35,1 (có môn hệ số 2)
89Đại học Công đoàn (Hà Nội)15,1 – 25,5
90Đại học Y Hà Nội23,2 – 28,85
91Đại học Luật (Đại học Huế)18,5
92Đại học Ngoại ngữ (Đại học Huế)15 – 25,75
93Đại học Kinh tế (Đại học Huế)16 – 23
94Đại học Nông lâm (Đại học Huế)15 – 20,5
95Đại học Nghệ thuật (Đại học Huế)18
96Đại học Sư phạm (Đại học Huế)15 – 24
97Đại học Khoa học (Đại học Huế)15 – 17
98Đại học Y – Dược (Đại học Huế)16 – 27,25
99Khoa Giáo dục Thể chất (Đại học Huế)25,88
100Trường Du lịch (Đại học Huế)16,5 – 20
101Khoa Kỹ thuật và Công nghệ (Đại học Huế)16,25 – 18
102Khoa Quốc tế (Đại học Huế)19,5
103Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị14 – 22
104Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội21,05 – 27,3
105Đại học Hà Nội25,7 – 25,76 (thang 30), 33,05 -3 7,55 (thang 40)
106Đại học Y dược TP HCM22 – 28,2
107Đại học Bách khoa (Đại học Đà Nẵng)16,7 – 27,2
108Đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng)24,25 – 25,75
109Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng)15 – 24,4
110Đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng)18,58 – 27,45
111Đại học Sư phạm kỹ thuật (Đại học Đà Nẵng)15 – 24,25
112Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt – Hàn (Đại học Đà Nẵng)20 – 23
113Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (Đại học Đà Nẵng)14 – 23,75
114Viện nghiên cứu và đào tạo Việt – Anh (Đại học Đà Nẵng)19,5 – 21
115Khoa Y dược (Đại học Đà Nẵng)20,65 – 26,55
116Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Hà Nội)17,25 – 28,6 (thang 30)
117Học viện Kỹ thuật mật mã (Hà Nội)25,1 – 26,4
118Đại học Công nghiệp TP HCM16 – 26
119Đại học Công nghiệp Thực phẩm (TP HCM)16 – 24
120Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Hà Nội)19,3 – 26,9
121Học viện Nông nghiệp Việt Nam (Hà Nội)15 – 23
122Đại học Tôn Đức Thắng (TP HCM)24 – 36,9 (thang 40)
123Đại học Y dược Cần Thơ19 – 27
124Học viện Hàng không Việt Nam (TP HCM)18 – 26,3
125Đại học Giao thông Vận tải TP HCM15 – 27,1
126Đại học Văn Lang (TP HCM)16 – 26
127Đại học Công nghệ Sài Gòn15 – 16
128Đại học Y Dược Thái Bình22,1 – 26,9
129Đại học Điều dưỡng Nam Định15 – 20
130Đại học Hàng hải Việt Nam14 – 26,25
131Đại học Hải Phòng14 – 19
132Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội18 – 26
133Học viện Tòa án (Hà Nội)23,15 – 28,2
134Đại học Kiểm sát (Hà Nội)20,1 – 29,25
135Đại học Mở TP HCM16 – 26,95
136Đại học Văn hoá TP HCM15 – 25
137Đại học Hùng Vương TP HCM15
138Đại học Kiến trúc (Hà Nội)19 – 25,25 (thang 30), 24 – 28,85 (thang 40)
139Đại học Mỹ thuật Công nghiệp (Hà Nội)17 – 21,38
140Trường Công nghệ thông tin và truyền thông (Đại học Thái Nguyên)16 – 19
141Địa học Kinh tế và Quản trị kinh doanh (Đại học Thái Nguyên)16 – 20
142Trường Ngoại ngữ (Đại học Thái Nguyên)15 – 24
143Đại học Kỹ thuật công nghiệp (Đại học Thái Nguyên)15 – 19
144Đại học Nông lâm (Đại học Thái Nguyên)15
145Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai14 – 25
146Khoa Quốc tế (Đại học Thái Nguyên)15
147Đại học Sư phạm (Đại học Thái Nguyên)15 – 27,5
148Đại học Y Dược (Đại học Thái Nguyên)19,15 – 26,25
149Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên)15 – 20
150Học viện Phụ nữ Việt Nam (Hà Nội)15 – 19,5
151Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam (Hà Nội)15 – 19
152Đại học Đại Nam (Hà Nội)15 – 22
153Đại học Thành Đô (Hà Nội)15 – 21
154Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội15 – 26
155Đại học Nội vụ Hà Nội15 – 26,75
156Đại học Đồng Nai19 – 22,5
157Đại học Công nghệ Đồng Nai15 – 19
158Đại học Lạc Hồng (Đồng Nai)15 – 21
159Đại học Quốc tế Miền Đông (Bình Dương)15 – 19
160Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương14 – 21
161Đại học Thủ Dầu Một15 – 25
162Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu15 – 21
163Đại học Lao động Xã hội14 – 23,5
164Học viện Chính sách và Phát triển24 – 26
165Đại học Nguyễn Trãi (Hà Nội)16 – 22,25
166Đại học Phương Đông (Hà Nội)14 – 16
167Đại học Quy Nhơn (Bình Định)15 – 25
168Đại học Quang Trung (Bình Định)14 – 19
169Đại học Khánh Hòa15 – 16
170Đại học Thái Bình Dương (Khánh Hoà)14
171Đại học Phú Yên19 – 19,5
172Đại học Xây dựng Miền Trung (Phú Yên)15
173Đại học Kiến trúc TP HCM17,15 – 25,35
174Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM15 – 24 (Toán hệ số 2)
175Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam (Hà Nội)24,5 – 26,3
176Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng15 – 26,6
177Đại học Thủ đô Hà Nội20,68 – 35,07 (có môn hệ số 2)
178Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp (Hà Nội)16,75 – 21,5
179Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội16,5 – 18
180Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia TP HCM)21 – 27,9
181Khoa Y (Đại học Quốc gia TP HCM)23,7 – 27,15
182Học viện Cán bộ TP HCM23,3 – 25
183Đại học Tây Bắc (Sơn La)15 – 26
184Đại học Tân Trào (Tuyên Quang)15 – 21
185Đại học Hùng Vương (Phú Thọ)16 – 26
186Đại học Hà Tĩnh15 – 19
187Đại học Hoa Lư (Ninh Bình)14 – 19
188Đại học Sao Đỏ (Hải Dương)16 – 18,5
189Đại học Tây Nguyên (Đăk Lăk)15 – 24
190Đại học Buôn Ma Thuột (Đăk Lăk)19 – 24
191Đại học Đà Lạt (Lâm Đồng)16 – 24,5
192Đại học Yersin Đà Lạt (Lâm Đồng)15 – 21
193Đại học Vinh (Nghệ An)16-26 (thang 30), 22-35 (thang 40)
194Đại học Y khoa Vinh (Nghệ An)19 – 25,7
195Đại học Bạc Liêu15 – 19
196Đại học Cửu Long (Vĩnh Long)15 – 21
197Đại học Tân Tạo (Long An)15 – 22
198Đại học Kiên Giang14 – 19
199Đại học Đồng Tháp15 – 24
200Đại học Trà Vinh14,5 – 25,8
201Đại học Xây dựng miền Tây14 – 17,5
202Đại học Nam Cần Thơ16 – 23,5
203Đại học Tây Đô (Cần Thơ)15 – 21
204Đại học Phenikaa (Hà Nội)17 – 27
205Đại học Thăng Long (Hà Nội)19,05 – 26,15
206Đại học Hòa Bình (Hà Nội)15,1 – 22,75

Trên đây là danh sách điểm chuẩn các trường Đại học 2022 được cập nhật đến ngày 23/07/2022, mong rằng bài viết này sẽ hữu ích đối với bạn.

We will be happy to hear your thoughts

Leave a reply

So sánh, tìm kiếm giá rẻ nhất
Logo
Shopping cart